crab nebula

Học thuật
Thân thiện
crab nebula

A telescope reveals the Crab Nebula's swirling colors in the night sky.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh từ riêng):
    • Tinh vân Con Cua: Một tàn dư siêu tân tinh (supernova remnant) nổi tiếng trong chòm sao Kim Ngưu (Taurus), được các nhà thiên văn cổ đại ghi nhận lần đầu tiên vào năm 1054 sau Công nguyên. đám mây khí bụi đang mở rộng, tàn tích của một ngôi sao phát nổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Crab Nebula is one of the most studied objects in the night sky. (Tinh vân Con Cua một trong những thiên thể được nghiên cứu nhiều nhất trên bầu trời đêm.)
    • Astronomers use telescopes to observe the pulsar at the heart of the Crab Nebula. (Các nhà thiên văn học sử dụng kính thiên văn để quan sát sao xung (pulsar) ở trung tâm của Tinh vân Con Cua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Crab": Một cách gọi tắt thông thường trong ngành thiên văn học.
    • The Crab is a strong source of radio waves and X-rays. (Tinh vân Con Cua một nguồn phát sóngtuyến tia X mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Supernova remnant (n): Tàn dư siêu tân tinh. Đây danh từ chung chỉ loại thiên thể Crab Nebula thuộc về.
    • The Crab Nebula is a famous example of a supernova remnant. (Tinh vân Con Cua một dụ nổi tiếng của một tàn dư siêu tân tinh.)
  • Nebula (n): Tinh vân. Danh từ chung chỉ các đám mây khí bụi trong không gian.
    • Not all nebulae are supernova remnants like the Crab Nebula. (Không phải tất cả các tinh vân đều tàn dư siêu tân tinh như Tinh vân Con Cua.)
Từ đồng nghĩa
  • M1: Tên gọi theo danh mục Messier của Crab Nebula. Đây thiên thể đầu tiên trong danh mục của Charles Messier.
    • You can find the Crab Nebula listed as M1 in astronomy catalogs. (Bạn có thể tìm thấy Tinh vân Con Cua được liệt kê M1 trong các danh mục thiên văn.)
Lưu ý
  • Crab Nebula một danh từ riêng, tên gọi của một thiên thể cụ thể, vậy trong tiếng Anh thường được viết hoa chữ cái đầu.
  • Trong ngữ cảnh thiên văn học, không các cụm động từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) liên quan trực tiếp đây một thuật ngữ khoa học.
crab nebula

A telescope reveals the Crab Nebula's swirling colors in the night sky.

Noun
  1. tàn dư của sao băng được phát hiện đầu tiên năm 1054 trước công nguyên

Từ đồng nghĩa